Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề HSG hay lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phi Phong
    Ngày gửi: 10h:34' 22-05-2014
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 235
    Số lượt thích: 0 người
    Tài liệu ôn thi HSG toán lớp 5
    I/ Phần trắc nghiệm
    1.Hãy ghi chữ cái đứng trước kết quả đúng của từng câu hỏi sau vào tờ giấy thi.
    Câu 1: Phần thập phân của số 100,011 có giá trị là:
    A. 011 B. 11 C.  D. 
    Câu 2: Một người thợ lắp 3 cái ghế và 4 cái bàn hết 8 giờ. Cũng người đó lắp 4 cái ghế và 3 cái bàn thì hết 7 giờ15 phút. Thời gian người đó lắp xong 1 cái ghế là:
    A. 42 phút B. 41 phút C. giờ D. 0,7 giờ
    Câu 3: Trong một hội nghị có 8 người. Mỗi người đều bắt tay các bạn trong hội nghị. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?
    A. 26 B. 28 C. 16 D. 56

    Câu 4: Một hình thang có đáy nhỏ kém đáy lớn 12cm và bằng đáy lớn. Chièu cao bằng trung bình cộng hai đáy. Diện tích hình thang đó là: A. 1152 cm2 B. 576 cm2 C. 566 cm2 D. 288 cm2

    Câu 5: ( ab - ba ) luôn chia hết cho:
    A. 0 B. 9 C. ab D. ba

    Câu 6: n trong biểu thức 1n32 + 7n8 + 4n = 200n là bao nhiêu?
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. Không có giá trị nào

    Câu 7: Một đoạn đường dài 65m. Cứ cách 5m người ta trồng 1 cây( 2 đầu đường có trồng cây). Hỏi đoạn đường đó trồng được bao nhiêu cây?
    A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
    Câu 8: Trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 9 đến 991 là: A. 491 B. 500 C. 495 D. 1000
    Câu 9: Cho điểm A và 1 đường thẳng d ( A không nằm trên d ). Trên đường thẳng d lấy 100 điểm khác nhau. Nối A lần lượt với 100 điểm trên đường thẳng d. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà đỉnh là A và đáy là 2 điểm bát kỳ trên d.
    A. 100 B. 4900 C. 4950 D.Rất nhiều

    Câu 10: Tích hai số là 53,8. Nếu gấp 1 thừa số lên2,5 lần thì tích mới là:
    A. 21,52 B. 154,5 C. 134,5 D. 133,5
    Câu 11: Một hình thoi có diện tích là 26,5 m2. Nếu một trong hai đường chéo tăng thêm 4,2 lần, thì diện tích tăng thêm bao nhiêu m2?
    A. 111,3m2 B. 42,4m2 C. 84,8m2 D. 55,65m2

    Câu 12: Một hình chữ nhật nếu muốn tăng diện tích lên 3 lần, thì phải tăng chiều dài lên bao nhiêu lần. Nếu chiều rộng chỉ tăng lên 0,5 lần?
    A. 1,5 lần B.2 lần C. 6 lần D. 5 lần
    Câu 13: Hai lần số thứ nhất bằng 3,2 lần số thứ hai. Số thứ hai là 15. Hỏi số thứ nhất là bao nhiêu?
    A. 48 B. 96 C. 24 D. 30 E. 7,5

    Câu 14: An đi từ A đến B
     
    Gửi ý kiến

    QC