Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    26 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi violympic lơp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Thắm
    Ngày gửi: 10h:59' 07-10-2014
    Dung lượng: 114.4 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VIOLYMPIC (Đ1)
    LỚP5 - VÒNG 14 – 2011-2012
    Họ và tên : ……………………………………….………………….….
    BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau :
    
    BÀI THI SỐ 2 (35đ)
    Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
    Câu 1: Cho 2 số có tổng bằng 361,6. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 5, số thứ 2 nhân với 3 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    Câu 2: Cho 2 số có tổng bằng 202,5. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 2,5 và số thứ 2 nhân với 2 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    Câu 3: Hai số có tổng bằng 5,95. Biết 20% số thứ nhất bằng 50% số thứ 2. Vậy số thứ hai là 
    Câu 4: Hai số có tổng bằng 112,5. Biết 50% số thứ nhất bằng  số thứ 2. Vậy số thứ nhất là 
    Câu 5:Hai số có tổng bằng 179,2. Biết 50 % số thứ nhất bằng  số thứ 2.Vậy số thứ nhất là 
    Câu 6: Hai số có tổng bằng 108. Biết  số thứ nhất bằng 20% số thứ 2. Vậy số thứ hai là 
    Câu 7:Hai số có hiệu bằng 13,8. Biết 40% số thứ nhất bằng  số thứ 2. Tìm số thứ hai. Trả lời:     Vậy số thứ hai là 
    Câu 8: Hai số có hiệu bằng 186,3. Biết 40% số thứ nhất bằng 25% số thứ 2. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    Câu 9: Hai số có hiệu bằng 97. Biết  số thứ nhất bằng 40% số thứ 2. Vậy số bé là 
    Câu 10: Cho 2 số có hiệu bằng 93,8. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 1,5 và số thứ 2 nhân với 2,5 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    Câu 11: Cho 2 số có hiệu bằng 81,3. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 1,5 và số thứ 2 nhân với 2 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    Câu 12: Cho 2 số có hiệu bằng 27,8. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 3, số thứ 2 nhân với 4 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    Câu 13: Cho 2 số có thương bằng 0,8 và có hiệu bằng 24,5. Tìm số bé. Trả lời:   Số bé là 
    Câu 14: Cho 2 số có thương bằng 0,25 và có hiệu bằng 55,8. Tìm số lớn. Trả lời:   Số lớn là 
    Câu 15: Cho 2 số có thương bằng hiệu và bằng 1,25. Tìm số bé. Trả lời:     Số bé là 
    Câu 16: Cho 2 số có thương bằng 0,75 và có tổng bằng 690,2. Tìm số bé. Trả lời:  Số bé là 
    Câu 17:Cho 2 số có thương bằng tổng và bằng 0,25. Tìm số lớn.Trả lời:    Số lớn là 
    Câu 18: Hãy cho biết có tất cả ………………………….. số có 3 chữ số chia hết cho 3 .
    Câu 19:0,396 x 74 + 0,396 x 26 = ; Câu 20:84,03 x 58,27 – 84,03 x 48,27 = 
    Câu 21: 93,57 x 19,45 – 93,57 x 9,45 = ; Câu 22: 28,54 x 3,8 + 28,54 x 6,2 = 
    Câu 23: 8,192 x 154,09 – 8,192 x 54,09 = ; Câu 24: 65,79 x 5,7 + 65,79 x 4,3 = 
    Câu 25: 1,386 x 194 – 1,386 x 94 = ; Câu 26: 265,3 x 0,06 + 265,3 x 0,04 = 
    Câu 27: 189,28 x 73 – 189,28 x 63 = ; Câu 28:14,58 x 7 + 14,58 x 3 = 
    Câu 29: 101 x 0,128 – 0,128 = ; Câu 30:1,472 x 81 + 1,472 x 19 = 
    Câu 31:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    QC